Anh - Việt

Bản dịch của từ Elaborateness trong tiếng Việt

elaborateness

Noun

elaborateness (Noun)

/ɪˈlæ.bɚˌeɪt.nəs/
/ɪˈlæ.bɚˌeɪt.nəs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất hoặc trạng thái được làm tỉ mỉ, có nhiều chi tiết; mức độ cầu kỳ, phức tạp trong cách trình bày hoặc thực hiện.

the quality or state of being elaborated or detailed.

Ví dụ
Sự tinh tế của sự kiện cộng đồng đã gây ấn tượng với tất cả người tham dự tuần trước.The elaborateness of the community event impressed all the attendees last week.
Các bài đăng trên mạng xã hội thiếu sự tinh tế và không thu hút khán giả.The social media posts lack elaborateness and do not engage the audience.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh