Anh - Việt

Bản dịch của từ Electrolytic trong tiếng Việt

electrolytic

Noun

electrolytic (Noun)

/i.lɛk.trəˈlɪ.tɪk/
/i.lɛk.trəˈlɪ.tɪk/
AI

Nghĩa 01

Một loại tụ điện (linh kiện điện tử) dùng điện phân để tạo lớp cách điện mỏng, thường có điện dung lớn và dùng trong mạch điện để lọc, lưu trữ năng lượng tạm thời.

a type of capacitor.

Ví dụ
Tụ điện điện phân rất quan trọng cho các thiết bị điện tử hiện đại.The electrolytic capacitor is essential for modern electronic devices.
Tụ điện điện phân không hoạt động tốt ở nhiệt độ cao.An electrolytic capacitor does not work well in high temperatures.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh