Bản dịch của từ Capacitor trong tiếng Việt
Capacitor

Capacitor (Noun)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Tụ điện (capacitor) là một linh kiện điện tử có khả năng lưu trữ năng lượng dưới dạng điện trường. Tụ điện được cấu tạo từ hai bản dẫn điện cách nhau bởi một chất cách điện. Trong ngữ cảnh điện tử, tụ điện được sử dụng để lọc, cách ly, và lưu trữ điện năng. Trong tiếng Anh, "capacitor" được sử dụng chung cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm đôi khi có thể khác nhau do sự khác biệt trong giọng nói giữa hai vùng này.
Tụ điện (capacitor) là một linh kiện điện tử có khả năng lưu trữ năng lượng dưới dạng điện trường. Tụ điện được cấu tạo từ hai bản dẫn điện cách nhau bởi một chất cách điện. Trong ngữ cảnh điện tử, tụ điện được sử dụng để lọc, cách ly, và lưu trữ điện năng. Trong tiếng Anh, "capacitor" được sử dụng chung cả ở Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách sử dụng. Tuy nhiên, cách phát âm đôi khi có thể khác nhau do sự khác biệt trong giọng nói giữa hai vùng này.
