Anh - Việt

Bản dịch của từ Electronics trong tiếng Việt

electronics

Noun CountableNoun Uncountable

electronics (Noun Countable)

/ˌɛlɪktrˈɒnɪks/
/ˌɛɫəkˈtrɑnɪks/
AI

Nghĩa 01

các thiết bị hoặc đồ điện tử nói chung (ví dụ: radio, truyền hình, máy tính)

electronic devices or equipment collectively (e.g., radios, TVs, computers)

Ví dụ
Nhiều thiết bị điện tử giúp mọi người kết nối qua mạng xã hội như Facebook.Many electronics help people connect through social media platforms like Facebook.
Không phải tất cả thiết bị điện tử đều thúc đẩy tương tác xã hội tích cực.Not all electronics promote positive social interactions among users.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

electronics (Noun Uncountable)

/ˌɛlɪktrˈɒnɪks/
/ˌɛɫəkˈtrɑnɪks/
AI

Nghĩa 01

ngành khoa học và kỹ thuật nghiên cứu, thiết kế và ứng dụng các linh kiện, mạch và hệ thống điện tử

the branch of science and technology dealing with electronic devices, circuits, and systems

Ví dụ
Điện tử đóng vai trò quan trọng trong công nghệ giao tiếp xã hội hiện đại.Electronics play a crucial role in modern social communication technologies.
Điện tử không phải lúc nào cũng đảm bảo quyền riêng tư trên mạng xã hội.Electronics do not always ensure privacy in social media platforms.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh