Bản dịch của từ Elicitation trong tiếng Việt

Elicitation

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Elicitation(Noun)

ɨlˌɪsɨtˈeɪʃən
ɨlˌɪsɨtˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình khơi gợi, lấy thông tin, ý kiến, phản ứng từ người khác (ví dụ: hỏi để thu thập câu trả lời hoặc ý kiến).

The act of eliciting.

Ví dụ

Elicitation(Verb)

ɨlˌɪsɨtˈeɪʃən
ɨlˌɪsɨtˈeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình khiến ai đó tiết lộ, nêu ra hoặc phản hồi thông tin; việc gợi hỏi, khai thác ý kiến, thông tin hoặc phản ứng từ người khác.

The act of eliciting.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ