Bản dịch của từ Eliciting trong tiếng Việt

Eliciting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Eliciting(Verb)

ɪlˈɪsətɪŋ
ɪlˈɪsətɪŋ
01

(động từ) khéo lấy được thông tin, câu trả lời hoặc phản ứng từ người khác — thường là cần nỗ lực, dụ hỏi hoặc gợi ý để họ nói ra hoặc phản ứng.

To get information or a reaction from someone often with difficulty.

从某人那里获取信息或反应,通常需要努力。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Eliciting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Elicit

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Elicited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Elicited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Elicits

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Eliciting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ