Bản dịch của từ Endoskeleton trong tiếng Việt

Endoskeleton

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Endoskeleton(Noun)

ˌɛndoʊskˈɛlɪtn
ˌɛndoʊskˈɛlɪtn
01

Một bộ xương bên trong cơ thể, như bộ xương bằng xương hoặc sụn của các loài động vật có xương sống (ví dụ: người, cá, chim).

An internal skeleton such as the bony or cartilaginous skeleton of vertebrates.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ