Bản dịch của từ Energy consuming trong tiếng Việt

Energy consuming

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Energy consuming(Phrase)

ˈɛnədʒi kənsˈuːmɪŋ
ˈɛnɝdʒi ˈkɑnˈsumɪŋ
01

Thường đề cập đến các thiết bị hoặc quy trình tiêu thụ nhiều năng lượng để hoạt động

Usually, only devices or processes that require a lot of energy to operate.

通常只有一些设备或工艺因为需要大量能源才能运行。

Ví dụ
02

Tiêu thụ nhiều năng lượng để vận hành hoặc thực hiện hoạt động

It uses or demands a lot of energy for activities or work.

进行或要求大量的能量以支持各项活动或工作。

Ví dụ
03

Liên quan đến mức độ tiêu hao năng lượng cao

Regarding high energy consumption

与大量能量消耗相关联

Ví dụ