Anh - Việt

Bản dịch của từ Enfetter trong tiếng Việt

enfetter

Verb

enfetter (Verb)

/ɛnfˈɛtəɹ/
/ɛnfˈɛtəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Trói buộc hoặc hạn chế ai đó như thể bằng cùm hoặc xiềng; làm cho người ta mất tự do, bị kìm kẹp.

Trói buộc hoặc hạn chế ai đó như thể bằng cùm hoặc xiềng; làm cho người ta mất tự do, bị kìm kẹp.

Restrain someone as if with shackles.

Ví dụ
Các luật pháp đã hạn chế quyền lợi của nhiều cộng đồng thiệt thòi trong xã hội.The laws enfetter the rights of many marginalized communities in society.
Họ không hạn chế tự do ngôn luận của cá nhân trong cuộc tranh luận.They do not enfetter individuals' freedom of speech in the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh