Anh - Việt

Bản dịch của từ Enrollee trong tiếng Việt

enrollee

NounNoun Countable

enrollee (Noun)

/ɛnɹˈoʊlˈiz/
/ɛnɹˈoʊlˈiz/
AI

Nghĩa 01

Người đã được đăng ký hoặc ghi danh tham gia một chương trình, khóa học hoặc bảo hiểm; học viên/đối tượng tham gia chính thức của chương trình đó.

Individuals who are enrolled in a program or course.

Ví dụ
Người đăng ký đã nộp đơn đúng hạn.The enrollee submitted the application on time.
Trường không có đủ người đăng ký cho lớp học mới.The school didn't have enough enrollees for the new class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

enrollee (Noun Countable)

/ɛnɹˈoʊlˈiz/
/ɛnɹˈoʊlˈiz/
AI

Nghĩa 01

Người đã đăng ký hoặc được ghi danh vào một chương trình, khóa học hoặc lớp học (người tham gia chính thức của chương trình).

Individuals who are enrolled in a program or course.

Ví dụ
Người đăng ký đã nộp đơn trước hạn chót.The enrollee submitted the application before the deadline.
Không phải tất cả người đăng ký đã qua bài kiểm tra trình độ tiếng Anh.Not every enrollee passed the English proficiency test.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh