Anh - Việt

Bản dịch của từ Entangled trong tiếng Việt

entangled

AdjectiveVerb

entangled (Adjective)

/ɛnˈtæŋ.ɡəld/
/ɛnˈtæŋ.ɡəld/
AI

Nghĩa 01

Bị quấn vào nhau hoặc bị mắc kẹt trong một mớ rối; không thể tách rời dễ dàng vì bị vướng vào nhau.

Twisted or caught in a tangle.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị rối trong vòng xoáy so sánh trên mạng xã hội.Many people feel entangled in social media's endless cycle of comparisons.
Cô ấy không bị rối trong bất kỳ nhóm hay tổ chức xã hội nào.She is not entangled in any social groups or organizations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của entangled (Adjective)

VERBS + entangledADVERB + entangledPREPOSITION
Kết hợp từ của entangled
Collocation
Ví dụ

dính líu

get entangled

Nhiều thanh thiếu niên bị mắc kẹt trong các thử thách trên mạng xã hội như Thử thách xô nước đá.

Many teenagers get entangled in social media challenges like the Ice Bucket Challenge.

Tìm thấy mình rối bời

find yourself entangled

Nhiều sinh viên thấy mình bị mắc kẹt trong sự phân tâm của mạng xã hội trong kỳ thi.

Many students find themselves entangled in social media distractions during exams.

vướng vào

be entangled

Nhiều người bị cuốn vào các cuộc tranh luận trên mạng xã hội hàng ngày.

Many people are entangled in social media debates daily.

làm rối

become entangled

Nhiều người bị cuốn vào những tranh cãi trên mạng xã hội hàng ngày.

Many people become entangled in social media arguments daily.

entangled (Verb)

/ɛntˈæŋgld/
/ɛntˈæŋgld/
AI

Nghĩa 01

Bị vướng, bị cuốn hoặc bị rối lại với nhau thành một mớ; không thể tách ra dễ dàng.

To become twisted or caught in a tangle.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy bị mắc kẹt trong drama và xung đột trên mạng xã hội.Many people feel entangled in social media's endless drama and conflicts.
Cô ấy không bị mắc kẹt trong bất kỳ vấn đề xã hội nào hiện tại.She is not entangled in any social issues currently affecting her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của entangled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

entangle

V2

Quá khứ đơn

Past simple

entangled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

entangled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

entangles

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

entangling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh