Anh - Việt

Bản dịch của từ Enterprising trong tiếng Việt

enterprising

Adjective

enterprising (Adjective)

/ˈɛnɚpɹˌɑɪzɪŋ/
/ˈɛntɚpɹˌɑɪzɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Có tinh thần chủ động, biết nắm bắt cơ hội và khéo léo tìm cách giải quyết vấn đề; sáng tạo và tháo vát khi bắt tay vào làm việc.

Having or showing initiative and resourcefulness.

Ví dụ
Người khởi nghiệp trẻ bắt đầu doanh nghiệp của mình.The enterprising young entrepreneur started her own business.
Tinh thần khởi nghiệp của anh ấy dẫn anh ấy tạo ra một tổ chức từ thiện.His enterprising spirit led him to create a charity organization.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh