initiative
initiative (Noun)
Nghĩa 01
Khả năng hoặc cơ hội để chủ động hành động, dẫn dắt hoặc bắt đầu một việc gì đó trước người khác.
The power or opportunity to act or take charge before others do.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Quyền của công dân (bên ngoài cơ quan lập pháp) được khởi xướng và đề xuất dự luật hoặc đề xuất sửa đổi pháp luật, thường thông qua thủ tục bỏ phiếu dân chủ (thường gặp ở Thụy Sĩ và một số bang của Hoa Kỳ).
(especially in Switzerland and some US states) the right of citizens outside the legislature to originate legislation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Khả năng tự đánh giá, tự nhận biết và chủ động bắt đầu hành động hoặc công việc mà không cần người khác nhắc/ra lệnh.
The ability to assess and initiate things independently.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của initiative (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
initiative | initiatives |
Kết hợp từ của initiative (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
sáng kiến thương mại điện tử e-business initiative | Sáng kiến kinh doanh điện tử mới đã tăng doanh số bán hàng trực tuyến đáng kể. The new e-business initiative boosted online sales significantly. |
sáng kiến tuyệt vời great initiative | Việc dọn dẹp cộng đồng là một sáng kiến tuyệt vời. The community cleanup was a great initiative. |
sáng kiến cải cách reform initiative | Chính phủ đã triển khai một sáng kiến cải cách mới về phúc lợi xã hội. The government launched a new reform initiative for social welfare. |
sáng kiến địa phương local initiative | Sáng kiến địa phương tổ chức sự kiện từ thiện cho cộng đồng. The local initiative organized a charity event for the community. |
sáng kiến tiên phong pioneering initiative | Tổ chức phi chính phủ đã triển khai một sáng kiến tiên phong để giúp trẻ em vô gia cư. The NGO launched a pioneering initiative to help homeless children. |
initiative (Noun)
Nghĩa 01
Một hành động hoặc bước đi giới thiệu
An introductory act or step
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
Khả năng đánh giá và khởi xướng mọi việc một cách độc lập.
The ability to assess and initiate things independently
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 04
Một bước hoặc hành động khởi đầu trong một kế hoạch lớn hơn.
An introductory step or action in a larger plan
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 05
Quyền năng hoặc cơ hội để hành động hoặc nắm bắt trước khi người khác làm.
The power or opportunity to act or take charge before others do
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của initiative (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
một loạt sáng kiến series of initiatives | Trung tâm cộng đồng đã triển khai một loạt sáng kiến để giúp người lớn tuổi kết bạn mới, bao gồm các buổi uống trà hằng tuần và lớp thể dục miễn phí. The community center started a series of initiatives to help older people make new friends, including weekly tea meetings and free exercise classes. |
một loạt các sáng kiến range of initiatives | Trung tâm cộng đồng của chúng tôi triển khai một loạt sáng kiến để giúp người cao tuổi kết bạn. Our community center offers a range of initiatives to help elderly people make friends. |