Bản dịch của từ Epigrammatist trong tiếng Việt

Epigrammatist

Noun [U/C] Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Epigrammatist(Noun)

ɛpəgɹˈæmətɪst
ɛpəgɹˈæmətɪst
01

Người viết châm ngôn/ca dao ngắn gọn và dí dỏm; tức là nhà văn hoặc tác giả chuyên sáng tác các câu đối, châm ngôn hoặc câu ngắn, có ý hài hước hoặc suy ngẫm sâu sắc.

A writer of epigrams.

格言作者

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Epigrammatist(Noun Countable)

ɛpəgɹˈæmətɪst
ɛpəgɹˈæmətɪst
01

Người chuyên sáng tác những câu đối, câu châm ngôn ngắn gọn, dí dỏm và sâu sắc (epigram).

One who composes epigrams.

格言作家

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh