ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Equilibrium
Trạng thái khi các lực hoặc ảnh hưởng đối lập cân bằng nhau, không bên nào thắng thế; tình trạng ổn định giữa các yếu tố trái ngược.
A state in which opposing forces or influences are balanced.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/equilibrium/