Bản dịch của từ Equilibrium trong tiếng Việt

Equilibrium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Equilibrium (Noun)

ˌikwəlˈɪbɹiəm
ˌikwəlˈɪbɹiəm
01

Trạng thái khi các lực hoặc ảnh hưởng đối lập cân bằng nhau, không bên nào thắng thế; tình trạng ổn định giữa các yếu tố trái ngược.

A state in which opposing forces or influences are balanced.

equilibrium nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ