ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Equine
Liên quan đến ngựa hoặc các loài trong họ ngựa (ví dụ: các vấn đề, bệnh tật, đặc điểm hoặc hoạt động liên quan đến ngựa).
Relating to or affecting horses or other members of the horse family.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Một con ngựa hoặc một loài thuộc họ ngựa (ví dụ: ngựa, la, lừa).
A horse or other member of the horse family.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/equine/