Anh - Việt

Bản dịch của từ Equitably trong tiếng Việt

equitably

Adverb

equitably (Adverb)

/ˈɛkwɪtəbli/
/ˈɛkwɪtəbli/
AI

Nghĩa 01 · Một cách công bằng, không thiên vị; xử lý hoặc chia sẻ một điều gì đó theo đúng tỷ lệ và hợp lý để mọi bên đều nhận được sự đối xử đúng đắn.

Một cách công bằng, không thiên vị; xử lý hoặc chia sẻ một điều gì đó theo đúng tỷ lệ và hợp lý để mọi bên đều nhận được sự đối xử đúng đắn.

In an equitable manner.

Ví dụ
Các nguồn lực được phân bổ công bằng cho tất cả thành viên cộng đồng.The resources were distributed equitably among all community members.
Chính phủ mong muốn cung cấp các dịch vụ chăm sóc sức khỏe một cách công bằng cho mọi người dân.The government aimed to provide healthcare services equitably to all citizens.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh