Bản dịch của từ Erminé trong tiếng Việt

Erminé

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erminé(Adjective)

ɝˈmən
ɝˈmən
01

Từ “erminé” là cách viết biến thể của “erminee”, chỉ loại lông của chồn sương (lông trắng có đốm đen vào mùa đông) hoặc dùng để chỉ món vải lông đó khi làm áo choàng; thường liên quan đến áo choàng lễ nghi hoặc trang phục quý tộc.

Alternative spelling of erminee.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh