Bản dịch của từ Erroneous trong tiếng Việt

Erroneous

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Erroneous(Adjective)

ɚˈoʊniəs
ɛɹˈoʊniəs
01

Sai; không đúng; có lỗi (dùng để nói về thông tin, kết luận, suy nghĩ hoặc hành động là không chính xác).

Wrong; incorrect.

Ví dụ

Dạng tính từ của Erroneous (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Erroneous

Sai

More erroneous

Sai hơn

Most erroneous

Sai nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ