Anh - Việt

Bản dịch của từ Estuarial trong tiếng Việt

estuarial

Adjective

estuarial (Adjective)

/ɛstʃuˈɛɹil/
/ɛstʃuˈɛɹil/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến cửa sông nơi nước ngọt từ sông gặp nước mặn từ biển; có ở hoặc thuộc về vùng cửa sông (đồng bằng cửa sông, bãi triều, rừng ngập mặn ven cửa sông).

related to or found in an estuary.

Ví dụ
Cộng đồng liên quan đến cửa sông phát triển với nhiều loài cá và cây.The estuarial community thrives with diverse fish species and plants.
Các môi trường liên quan đến cửa sông không được bảo vệ như môi trường biển.Estuarial habitats are not as protected as marine environments.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh