Anh - Việt
estuary
Noun
estuary (Noun)
/ˈɛstʃuːəri/
/ˈɛstʃuˌɛri/
AI
Ví dụ
Cửa sông gần Seattle là nơi quan trọng để ngắm chim vào mùa xuân.The estuary near Seattle is a key area for bird watching in spring.
Mọi người thường không đến cửa sông vì bùn lầy và khó tiếp cận.People do not often visit the estuary because it is muddy and hard to access.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Cửa sông gần New York nuôi dưỡng nhiều loài cá và chim.The estuary near New York supports many fish and bird species.
Thành phố không bảo vệ cửa sông khỏi ô nhiễm tốt.The city does not protect the estuary from pollution well.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Vịnh Chesapeake là nơi hợp lưu quan trọng cho các cộng đồng đánh cá địa phương.The Chesapeake Bay estuary is vital for local fishing communities.
Nhiều khách du lịch không đến cửa sông vào mùa đông.Many tourists do not visit the estuary during winter months.
Từ tiếng Việt gần nghĩa