Anh - Việt

Bản dịch của từ Eventuate trong tiếng Việt

eventuate

Verb

eventuate (Verb)

/ɪvˈɛntʃueɪt/
/ɪvˈɛntʃueɪt/
AI

Nghĩa 01

Xảy ra như là kết quả của một điều gì đó; dẫn đến, cuối cùng thành ra.

Occur as a result.

Ví dụ
Các phong trào xã hội có thể xảy ra từ hoạt động cơ sở.Social movements can eventuate from grassroots activism.
Cuộc biểu tình hòa bình dẫn đến những thay đổi tích cực cho cộng đồng.The peaceful protest eventuated in positive changes for the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eventuate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eventuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eventuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eventuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eventuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eventuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh