Anh - Việt

Bản dịch của từ Eventuated trong tiếng Việt

eventuated

Verb

eventuated (Verb)

/ɨvˈɛntətˌut/
/ɨvˈɛntətˌut/
AI

Nghĩa 01

Đạt đến kết quả cuối cùng hoặc kết luận sau một quá trình; cuối cùng dẫn đến một kết quả cụ thể.

To reach a final outcome or conclusion.

Ví dụ
Cuộc họp đã dẫn đến một dự án cộng đồng mới cho thanh niên.The meeting eventuated in a new community project for youth empowerment.
Cuộc thảo luận không dẫn đến bất kỳ giải pháp nào cho các vấn đề địa phương.The discussion did not eventuate any solutions for the local issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Phát sinh, xuất hiện hoặc thành ra như kết quả của một quá trình hoặc sự kiện.

To emerge or result from a process or event.

Ví dụ
Cuộc biểu tình đã dẫn đến những thay đổi chính sách quan trọng về công bằng xã hội.The protest eventuated in significant policy changes for social justice.
Cộng đồng đã không có cải tiến nào sau cuộc họp lần trước.The community eventuated no improvements after the last meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Diễn ra hoặc xảy ra như là kết quả của một chuỗi sự kiện; cuối cùng đã xảy ra.

To come about as a result to occur or happen.

Ví dụ
Lễ hội đã diễn ra với sự tụ tập lớn của nghệ sĩ và gia đình địa phương.The festival eventuated in a large gathering of local artists and families.
Sự kiện cộng đồng đã không diễn ra do điều kiện thời tiết xấu.The community event did not eventuate due to bad weather conditions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eventuated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eventuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eventuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eventuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eventuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eventuating

Video ngữ cảnh