Anh - Việt

Bản dịch của từ Eventuates trong tiếng Việt

eventuates

Verb

eventuates (Verb)

/ɨvˈɛntjutˌeɪz/
/ɨvˈɛntjutˌeɪz/
AI

Nghĩa 01

Để phát triển hoặc đi ra một cách cụ thể.

To develop or come forth in a particular way.

Ví dụ
Các phong trào xã hội thường phát triển thành những thay đổi quan trọng trong xã hội.Social movements often eventuate into significant changes in society.
Không phải cuộc biểu tình nào cũng dẫn đến những thay đổi chính sách tích cực.Not every protest eventuates in policy changes for the better.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Để vượt qua hoặc được thực hiện.

To come to pass or be realized.

Ví dụ
Cuộc họp cộng đồng sẽ diễn ra vào tuần tới vào thứ Ba lúc 6 giờ chiều.The community meeting eventuates next week on Tuesday at 6 PM.
Sự kiện từ thiện sẽ không diễn ra nếu không có đủ tình nguyện viên và quyên góp.The charity event does not eventuate without enough volunteers and donations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Kết quả là xảy ra; cuối cùng sẽ xảy ra.

To occur as a result to happen ultimately.

Ví dụ
Thay đổi xã hội thường xảy ra từ nhiều năm hoạt động và nhận thức công chúng.Social change often eventuates from years of activism and public awareness.
Công bằng xã hội không phải lúc nào cũng xảy ra nếu không có nỗ lực và hỗ trợ tập thể.Social justice does not always eventuate without collective effort and support.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của eventuates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

eventuate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

eventuated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

eventuated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

eventuates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

eventuating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh