Bản dịch của từ Every six months trong tiếng Việt

Every six months

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Every six months(Phrase)

ˈɛvɚi sˈɪks mˈʌnθs
ˈɛvɚi sˈɪks mˈʌnθs
01

Diễn ra hoặc lặp lại mỗi sáu tháng một lần (tức là hai lần trong một năm).

Happening or recurring every six months.

每六个月发生一次

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh