Bản dịch của từ Exhumation trong tiếng Việt

Exhumation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Exhumation(Noun)

ɛkshjumˈeɪʃn
ɛkshjʊmˈeɪʃn
01

Hành động đào lên hoặc khai quật thứ đã được chôn xuống (ví dụ: đào mộ để lấy hài cốt hoặc khai quật hiện trường).

The act of digging up that which has been buried.

挖掘埋藏的东西

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Exhumation (Noun)

SingularPlural

Exhumation

Exhumations

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ