Bản dịch của từ Expanded lives trong tiếng Việt
Expanded lives
Phrase

Expanded lives(Phrase)
ɛkspˈændɪd lˈaɪvz
ˈɛkˈspændɪd ˈɫaɪvz
01
Những cuộc đời đã được mở rộng phạm vi hoặc ảnh hưởng
These lives have been expanded in scale or influence.
那些影响范围更广、影响力更大的生命
Ví dụ
02
Những tồn tại đã được mở rộng hoặc làm giàu thêm
The existing ones have been expanded or enriched.
已经变得更加宽广或丰富的存在
Ví dụ
03
Tình trạng đã trải qua quá trình phát triển hoặc trưởng thành
The status has undergone development or growth.
经历过成长或发展的状态
Ví dụ
