Anh - Việt

Bản dịch của từ Explainable trong tiếng Việt

explainable

Adjective

explainable (Adjective)

/ɪksplˈeinəbl̩/
/ɪksplˈeinəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể được hiểu, giải thích hoặc giải thích được; điều gì đó có thể chỉ ra nguyên nhân hoặc được làm sáng tỏ.

capable of being understood or accounted for.

Ví dụ
Hành vi của cô ấy có thể giải thích do quá khứ khó khăn của cô ấy.Her behavior was explainable due to her difficult past.
Sự thay đổi đột ngột trong thái độ của anh ấy có thể giải thích bởi các sự kiện gần đây.The sudden change in his attitude was explainable by recent events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

có thể giải thích được; điều gì đó có thể được diễn giải hoặc làm cho người khác hiểu được

able to be explained.

Ví dụ
Vấn đề xã hội có thể giải thích thông qua phân tích dữ liệu lịch sử.The social issue was explainable through historical data analysis.
Hành vi của cô ấy có thể giải thích bởi những trải nghiệm khó khăn trong tuổi thơ.Her behavior was explainable by her difficult childhood experiences.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của explainable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

explainable

có thể giải thích

more explainable

dễ giải thích hơn

most explainable

có thể giải thích được nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh