Bản dịch của từ Expressway trong tiếng Việt

Expressway

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Expressway(Noun)

ɪkspɹˈɛswˌei
ɪkspɹˈɛswˌei
01

Một con đường cao tốc trong đô thị, dành cho xe chạy tốc độ cao, có làn và thường ít có giao lộ hay đèn giao thông để cho ô tô di chuyển nhanh, an toàn hơn trong thành phố hoặc vùng ngoại ô gần thành phố.

An urban motorway.

城市高速公路

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Expressway (Noun)

SingularPlural

Expressway

Expressways

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ