Anh - Việt

Bản dịch của từ Exterminate trong tiếng Việt

exterminate

Verb

exterminate (Verb)

/ɪkstˈɝməneɪt/
/ɪkstˈɝɹməneɪt/
AI

Nghĩa 01 · Tiêu diệt hoàn toàn; làm cho thứ gì đó không còn tồn tại nữa.

Tiêu diệt hoàn toàn; làm cho thứ gì đó không còn tồn tại nữa.

Destroy completely.

Ví dụ
Chính phủ đã phát động một chiến dịch để tiêu diệt muỗi trong khu vực.The government launched a campaign to exterminate mosquitoes in the area.
Mục tiêu của tổ chức là tiêu diệt nghèo đói trong cộng đồng.The organization's goal is to exterminate poverty in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exterminate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exterminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exterminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exterminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exterminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exterminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh