Anh - Việt

Bản dịch của từ Exterminated trong tiếng Việt

exterminated

Verb

exterminated (Verb)

/ɪkstˈɝməneɪtɪd/
/ɪkstˈɝməneɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã tiêu diệt hoặc chấm dứt hoàn toàn một thứ gì đó (loại bỏ tới mức không còn tồn tại nữa).

Đã tiêu diệt hoặc chấm dứt hoàn toàn một thứ gì đó (loại bỏ tới mức không còn tồn tại nữa).

To have put an end to something.

Ví dụ
Chính phủ đã tiêu diệt đói nghèo với các chương trình xã hội mới năm 2023.The government exterminated poverty with new social programs in 2023.
Họ đã không tiêu diệt tình trạng vô gia cư trong cuộc họp hội đồng thành phố vừa qua.They did not exterminate homelessness during the last city council meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã tiêu diệt hoàn toàn; giết chết hoặc phá hủy đến mức không còn tồn tại nữa.

Đã tiêu diệt hoàn toàn; giết chết hoặc phá hủy đến mức không còn tồn tại nữa.

To have killed or destroyed completely.

Ví dụ
Nhiều loài đã bị tiêu diệt do phá hủy môi trường sống và ô nhiễm.Many species have been exterminated due to habitat destruction and pollution.
Con người vẫn chưa tiêu diệt tất cả các loài xâm hại trong hệ sinh thái.Humans have not exterminated all the invasive species in ecosystems yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn một nhóm người hoặc một quần thể nào đó (không còn lại ai hoặc khối lượng lớn bị xóa sổ).

Đã tiêu diệt, loại bỏ hoàn toàn một nhóm người hoặc một quần thể nào đó (không còn lại ai hoặc khối lượng lớn bị xóa sổ).

To have eliminated a particular group or population.

Ví dụ
Nhiều loài đã bị tiêu diệt do phá hủy môi trường sống và ô nhiễm.Many species were exterminated due to habitat destruction and pollution.
Chính phủ không tiêu diệt bất kỳ nhóm xã hội nào trong chính sách gần đây.The government did not exterminate any social groups in the recent policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của exterminated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

exterminate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

exterminated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

exterminated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

exterminates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

exterminating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh