Anh - Việt

Bản dịch của từ Extinguisher trong tiếng Việt

extinguisher

Noun

extinguisher (Noun)

/ɪkstˈɪŋgwɪʃɚ/
/ɪkstˈɪŋgwɪʃəɹ/
AI

Nghĩa 01

Vật hoặc người dùng để dập tắt lửa hoặc làm cho một cái gì đó tắt đi.

One who or that which extinguishes something.

Ví dụ
Lính cứu hỏa đã sử dụng bình chữa cháy để dập lửa.The firefighter used the extinguisher to put out the fire.
Không có bình chữa cháy nào trong buổi tập trận khẩn cấp.There was no extinguisher available during the emergency drill.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của extinguisher (Noun)

SingularPlural

extinguisher

extinguishers

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh