Anh - Việt

Bản dịch của từ Extraordinariness trong tiếng Việt

extraordinariness

Noun

extraordinariness (Noun)

/ˌɛk.strəˈɔr.dəˌnɛ.ri.nəs/
/ˌɛk.strəˈɔr.dəˌnɛ.ri.nəs/
AI

Nghĩa 01

Đặc tính/điểm khác thường, nổi bật so với bình thường; chất lượng của việc trở nên phi thường, vượt trội hoặc gây ấn tượng mạnh.

The quality of being extraordinary.

Ví dụ
Sự phi thường của cô ấy tỏa sáng trong dự án phục vụ cộng đồng năm ngoái.Her extraordinariness shone through during the community service project last year.
Sự phi thường của những đóng góp của anh ấy thường bị xã hội bỏ qua.The extraordinariness of his contributions is often overlooked by society.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh