Anh - Việt

Bản dịch của từ Extrasensory trong tiếng Việt

extrasensory

Adjective

extrasensory (Adjective)

/ɛkstɹəsˈɛnsɚi/
/ɛkstɹəsˈɛnsəɹi/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về khả năng cảm nhận ngoài các giác quan thông thường (ví dụ: cảm nhận bằng trực giác siêu nhiên, nhận biết thông tin không qua thị giác, thính giác, khứu giác, vị giác hay xúc giác).

Of or relating to extrasensory perception.

Ví dụ
Một số người tuyên bố có khả năng siêu cảm để dự đoán tương lai.Some people claim to have extrasensory abilities to predict the future.
Trong thí nghiệm xã hội, người tham gia đã được kiểm tra về cảm nhận siêu cảm.During the social experiment, participants were tested for extrasensory perception.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh