Anh - Việt

Bản dịch của từ Exudation trong tiếng Việt

exudation

Noun

exudation (Noun)

/ɛksjʊdˈeɪʃn/
/ɛksjʊdˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01 · Chất được tiết ra hoặc thấm ra từ cơ thể, mô hoặc bề mặt; sản phẩm của quá trình tiết/thoát (ví dụ: dịch, mủ, nhựa cây).

Chất được tiết ra hoặc thấm ra từ cơ thể, mô hoặc bề mặt; sản phẩm của quá trình tiết/thoát (ví dụ: dịch, mủ, nhựa cây).

An exuded substance or its secretion.

Ví dụ
Sự tiết ra từ cây thu hút nhiều côn trùng xã hội.The exudation from the tree attracted many social insects.
Không có sự tiết ra nào trong sự kiện cộng đồng thứ Bảy tuần trước.There was no exudation during the community event last Saturday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh