Anh - Việt

Bản dịch của từ Secretion trong tiếng Việt

secretion

Noun UncountableNoun

secretion (Noun Uncountable)

/səkɹˈiʃnz/
/səkɹˈiʃnz/
AI

Nghĩa 01

Quá trình cơ thể tạo ra và tiết ra các chất như nước bọt, mồ hôi hoặc dịch khác từ các tuyến.

the process of producing substances such as saliva or sweat.

Ví dụ
Tương tác xã hội có thể kích thích tiết ra nhiều hormone.Social interactions can trigger increased secretion of hormones.
Sự tiết ra endorphin trong các buổi tụ tập xã hội thúc đẩy hạnh phúc.The secretion of endorphins during social gatherings promotes happiness.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

secretion (Noun)

/səkɹˈiʃnz/
/səkɹˈiʃnz/
AI

Nghĩa 01

Các chất lỏng hoặc chất do cơ thể sinh vật tiết ra, ví dụ như nước bọt, mồ hôi, dịch tiêu hóa hoặc dịch tiết từ tuyến. Đây là những chất được sản xuất và thải ra từ cơ quan hay tuyến của cơ thể.

substances such as saliva or sweat that are produced by a living thing.

Ví dụ
Bác sĩ phân tích thành phần của chất tiết mồ hôi.The doctor analyzed the composition of the sweat secretion.
Chất tiết nước miếng tăng lên trong thí nghiệm xã hội.The secretion of saliva increased during the social experiment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của secretion (Noun)

SingularPlural

secretion

secretions

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh