Bản dịch của từ Saliva trong tiếng Việt

Saliva

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Saliva(Noun)

səlˈɑɪvə
səlˈɑɪvə
01

Chất lỏng trong suốt, hơi nhầy do tuyến trong miệng tiết ra; giúp bôi trơn khi nhai và nuốt, đồng thời hỗ trợ tiêu hóa.

Watery liquid secreted into the mouth by glands providing lubrication for chewing and swallowing and aiding digestion.

口腔分泌的液体,有助于咀嚼和消化。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Saliva (Noun)

SingularPlural

Saliva

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ