Bản dịch của từ Sweat trong tiếng Việt

Sweat

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Sweat(Verb)

swˈɛt
swˈɛt
01

Chảy mồ hôi; tiết ra mồ hôi từ da khi cơ thể nóng, hoạt động mạnh hoặc lo lắng.

Exude sweat.

出汗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong ngữ cảnh này, “sweat” là hành động làm nóng chảy bề mặt kim loại (thường bằng cách nung nhẹ) để ghép hai chi tiết lại với nhau bằng cách hàn mềm (solder) mà không dùng đến mỏ hàn điện. Nói cách khác là nung chảy lớp hàn trên bề mặt để nối hai mảnh kim loại.

Subject metal to surface melting especially to fasten or join by solder without a soldering iron.

焊接时的熔化

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Đun (hoặc xào) rau đã cắt nhỏ trên chảo với một ít dầu hoặc mỡ ở lửa nhỏ đến vừa, để rau chín nhẹ và tiết ra nước riêng mà không vàng hay cháy.

Heat chopped vegetables slowly in a pan with a small amount of fat so that they cook in their own juices.

小火慢炒蔬菜,出汁不焦。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Sweat (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Sweat

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Sweated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Sweated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Sweats

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Sweating

Sweat(Noun)

swˈɛt
swˈɛt
01

Chất ẩm ra từ các lỗ chân lông trên da, thường xuất hiện nhiều khi trời nóng, vận động mạnh, sốt hoặc sợ hãi.

Moisture exuded through the pores of the skin typically in profuse quantities as a reaction to heat physical exertion fever or fear.

通过皮肤毛孔排出的液体,通常因热、运动、发烧或恐惧而大量产生。

sweat tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Sweat (Noun)

SingularPlural

Sweat

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ