Anh - Việt

Bản dịch của từ Soldering trong tiếng Việt

soldering

Verb

soldering (Verb)

/sˈɑdɚɪŋ/
/sˈɑdɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của “solder” — hành động hàn (nối hai mảnh kim loại với nhau bằng chất hàn nóng chảy).

Dạng hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ của “solder” — hành động hàn (nối hai mảnh kim loại với nhau bằng chất hàn nóng chảy).

present participle and gerund of solder.

Ví dụ
Hàn là điều cần thiết để tạo ra thiết bị điện tử trong cộng đồng.Soldering is essential for creating electronic devices in our community.
Hàn không dễ cho những người mới bắt đầu trong các lớp điện tử.Soldering is not easy for beginners in electronics classes.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của soldering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

solder

V2

Quá khứ đơn

Past simple

soldered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

soldered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

solders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

soldering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh