Bản dịch của từ Pan trong tiếng Việt

Pan

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pan (Noun)

pˈæn
ˈpæn
01

Đồ đựng bằng kim loại, thường có tay cầm, dùng để nấu thức ăn trên bếp

A metal container with a handle used for cooking food on a stove

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chậu nông và rộng dùng để đãi vàng từ đất hoặc cát

A wide shallow container used for washing gold from soil or sand

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Lời phê bình hoặc bài đánh giá gay gắt, thường mang tính không thiện chí

A strong unfairly negative review or criticism

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Pan (Verb)

pˈæn
ˈpæn
01

Nấu hoặc chiên thức ăn bằng chảo hay nồi

To cook food in a pan

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Chỉ trích hoặc chê bai ai hay điều gì một cách gay gắt, đặc biệt trong bài đánh giá

To criticize someone or something severely especially in a review

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Di chuyển máy quay theo chiều ngang để ghi lại các phần của một cảnh

To move a camera slowly sideways or across a scene

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Đãi đất hoặc cát trong chảo để tìm vàng

To search for gold by washing soil or sand in a shallow pan

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa