Anh - Việt

Bản dịch của từ Pan trong tiếng Việt

pan

NounVerb

pan (Noun)

/pˈæn/
/ˈpæn/
AI

Nghĩa 01

chậu nông và rộng dùng để đãi vàng từ đất hoặc cát

a wide shallow container used for washing gold from soil or sand

Ví dụ
Maria dùng máng đãi để đãi vàng từ cát sông.Maria used a pan to wash gold from river sand.
Ken không dùng máng đãi để đãi vàng từ cát sông.Ken did not use a pan to wash gold from river sand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

lời phê bình hoặc bài đánh giá gay gắt, thường mang tính không thiện chí

a strong unfairly negative review or criticism

Ví dụ
Lời chỉ trích gay gắt của tờ báo về chiến dịch nhà ở của Maya đã làm suy giảm lòng tin công chúng.The newspaper's pan of Maya's housing campaign damaged public trust.
Các diễn đàn trực tuyến không đăng lời phê bình gay gắt về bài phát biểu từ thiện của Leo.Online forums did not post a pan of Leo's charity speech.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đồ đựng bằng kim loại, thường có tay cầm, dùng để nấu thức ăn trên bếp

a metal container with a handle used for cooking food on a stove

Ví dụ
Maria dùng chảo nấu cơm cho cuộc họp khu phố.Maria used a pan to cook rice for her neighborhood meeting.
Nhà bếp cộng đồng không có chảo để nấu rau.The community kitchen did not have a pan for cooking vegetables.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

pan (Verb)

/pˈæn/
/ˈpæn/
AI

Nghĩa 01

nấu hoặc chiên thức ăn bằng chảo hay nồi

to cook food in a pan

Ví dụ
Maria có thể áp chảo rau củ cho 40 người hàng xóm tại bữa tối cộng đồng.Maria can pan vegetables for 40 neighbors at the community dinner.
David không thể áp chảo cá cho sự kiện từ thiện của trường nếu thiếu dầu.David cannot pan fish for the school charity event without oil.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

di chuyển máy quay theo chiều ngang để ghi lại các phần của một cảnh

to move a camera slowly sideways or across a scene

Ví dụ
Trong bài phát biểu năm 2024 của Maya, máy quay có thể lia ngang qua khán giả.At Maya's 2024 speech, the camera can pan across the audience.
Trong cuộc tranh luận năm 2023 của John, máy quay không lia ngang về phía người biểu tình.During John's 2023 debate, the camera did not pan toward protesters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

đãi đất hoặc cát trong chảo để tìm vàng

to search for gold by washing soil or sand in a shallow pan

Ví dụ
Maya đãi cát sông tìm vàng hằng tuần để hỗ trợ cộng đồng.Maya pans river sand for gold to support her community weekly.
Daniel không đãi đất tìm vàng trong dự án cộng đồng ở Nairobi.Daniel does not pan soil for gold during Nairobi's community project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

chỉ trích hoặc chê bai ai hay điều gì một cách gay gắt, đặc biệt trong bài đánh giá

to criticize someone or something severely especially in a review

Ví dụ
Các nhà phê bình chê bai nặng nề bộ phim tài liệu xã hội của Daniel sau buổi công chiếu năm 2024.Critics pan Daniel's social documentary after its 2024 premiere.
Sau cuộc tranh luận, các nhà phê bình không chỉ trích gay gắt bài luận về chính sách xã hội của Lina.Reviewers did not pan Lina's social policy essay after the debate.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh