ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Pan
Đồ đựng bằng kim loại, thường có tay cầm, dùng để nấu thức ăn trên bếp
A metal container with a handle used for cooking food on a stove
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Chậu nông và rộng dùng để đãi vàng từ đất hoặc cát
A wide shallow container used for washing gold from soil or sand
Lời phê bình hoặc bài đánh giá gay gắt, thường mang tính không thiện chí
A strong unfairly negative review or criticism
Nấu hoặc chiên thức ăn bằng chảo hay nồi
To cook food in a pan
Chỉ trích hoặc chê bai ai hay điều gì một cách gay gắt, đặc biệt trong bài đánh giá
To criticize someone or something severely especially in a review
Di chuyển máy quay theo chiều ngang để ghi lại các phần của một cảnh
To move a camera slowly sideways or across a scene
Đãi đất hoặc cát trong chảo để tìm vàng
To search for gold by washing soil or sand in a shallow pan