Anh - Việt

Bản dịch của từ Frying trong tiếng Việt

frying

Verb

frying (Verb)

/fɹˈɑɪɪŋ/
/fɹˈɑɪɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Dạng hiện tại phân từ hoặc danh động từ của 'fry', dùng để chỉ hành động chiên (rán) thức ăn bằng dầu hoặc mỡ; cũng có thể mô tả việc đang bị chiên (rán).

present participle and gerund of fry.

Ví dụ
Cô ấy thích chiên gà cho bạn bè tại các buổi tụ tập xã hội.She enjoys frying chicken for her friends at social gatherings.
Chiên thức ăn là một phương pháp nấu ăn phổ biến tại các sự kiện xã hội.Frying food is a common cooking method at social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của frying (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

fry

V2

Quá khứ đơn

Past simple

fried

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

fried

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

fries

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

frying

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh