Bản dịch của từ Facticity trong tiếng Việt

Facticity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Facticity(Noun)

fˌæktˈɪsəti
fˌæktˈɪsəti
01

Tính là sự thật; trạng thái hoặc phẩm chất của việc đúng là một sự kiện hay một thực tế (không phải tưởng tượng hay giả thuyết).

The quality or condition of being fact.

事实的状态或品质

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh