Anh - Việt

Bản dịch của từ Falconer trong tiếng Việt

falconer

Noun

falconer (Noun)

/fˈɑlkənəɹ/
/fˈælkənɚ/
AI

Nghĩa 01

Người nuôi, huấn luyện hoặc săn bắt bằng chim săn mồi như chim ưng, diều hâu hoặc các loài chim săn khác.

A person who keeps trains or hunts with falcons hawks or other birds of prey.

Ví dụ
Người huấn luyện chim ưng trình diễn chim ưng đã được huấn luyện tốt của mình trong sự kiện xã hội.The falconer showcased his well-trained falcon during the social event.
Chim ưng của người huấn luyện chim ưng đã thu hút sự chú ý của mọi người tại buổi tụ tập xã hội.The falconer's hawk caught everyone's attention at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh