Bản dịch của từ Fallow trong tiếng Việt

Fallow

AdjectiveNounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Fallow (Adjective)

fˈæloʊ
fˈælˌoʊ
01

(được dùng cho đất nông nghiệp) đã được cày bừa nhưng để bỏ hoang trong một thời gian, không gieo trồng nhằm phục hồi độ màu mỡ hoặc tránh sản xuất thừa.

(of farmland) ploughed and harrowed but left for a period without being sown in order to restore its fertility or to avoid surplus production.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

(dùng cho lợn nái) không có thai; lợn nái đang nghỉ sinh, không mang thai trong chu kỳ đẻ.

(of a sow) not pregnant.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fallow (Noun)

fˈæloʊ
fˈælˌoʊ
01

Một màu nâu nhạt hoặc vàng đỏ nhạt (màu nâu hơi pha đỏ hoặc vàng), thường mô tả tông màu đất hoặc rơm.

A pale brown or reddish yellow colour.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một mảnh đất bỏ hoang/đất để hoang (không trồng trọt trong thời gian để nghỉ, phục hồi đất).

A piece of fallow land.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Fallow (Verb)

fˈæloʊ
fˈælˌoʊ
01

Bỏ hoang, để đất nghỉ (không trồng trọt) trong một thời gian để phục hồi dinh dưỡng hoặc cải tạo đất.

Leave (land) fallow for a period.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh