Bản dịch của từ Fallow trong tiếng Việt
Fallow

Fallow(Adjective)
Chưa được trồng hoặc sử dụng để làm cây trồng
This area is off-limits for cultivation or agricultural use.
未被栽培或用作农作物
Trong trạng thái không hoạt động hoặc bị bỏ rơi, không còn được sử dụng
It should be inactive or outdated, not in use.
处于非活动状态或已过时,不得使用。
Bị đặc trưng bởi sự thiếu phát triển, không mang lại kết quả
Characterized by a lack of growth and inefficiency.
表现为缺乏增长,没有成果的状态
Fallow(Noun)
Đất được cày xới và cày xới lại nhưng chưa trồng trọt trong một thời gian
Inactive or outdated, not in use.
翻耕过但暂未播种的土地
Giai đoạn đất tạm thời được nghỉ để không canh tác.
Not cultivated or used for the crop season yet.
让土地休耕的时期
Một trạng thái trì trệ tương tự trong các bối cảnh khác
Characterized by a lack of efficient growth.
在其他情境下也存在类似的不作为状态
