Bản dịch của từ Family comes first trong tiếng Việt

Family comes first

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family comes first(Phrase)

fˈæmɪli kˈəʊmz fˈɜːst
ˈfæməɫi ˈkoʊmz ˈfɝst
01

Gia đình là ưu tiên hàng đầu.

Family comes first as the top priority.

家庭是最优先考虑的事情。

Ví dụ
02

Một câu nói cho rằng trách nhiệm gia đình và các mối quan hệ ruột thịt nên được đặt lên trên các mối quan tâm khác.

There's a saying that duty and family ties should always come before other concerns.

有句话说,责任感和家庭关系应当放在优先位置,胜过其他的关心事。

Ví dụ
03

Mối quan hệ gia đình luôn là ưu tiên hàng đầu.

A way to highlight that family relationships come first.

这是强调家庭关系是头等大事的一个表现。

Ví dụ