Bản dịch của từ Family travel trong tiếng Việt

Family travel

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Family travel(Phrase)

fˈæmɪli trˈævəl
ˈfæməɫi ˈtrævəɫ
01

Một chuyến đi do một nhóm thành viên gia đình thực hiện, thường dành cho mục đích du lịch hoặc nghỉ dưỡng.

A trip taken by family members usually aims for relaxation or a holiday.

一次家庭成员组队出行通常是为了放松心情或休闲度假。

Ví dụ
02

Ví dụ
03

Ví dụ