Anh - Việt

Bản dịch của từ Fanaticism trong tiếng Việt

fanaticism

Noun

fanaticism (Noun)

/fənˈætəsɪzəm/
/fənˈætɪsaɪzəm/
AI

Nghĩa 01

Tính cuồng tín; thái độ hoặc trạng thái quá khích, mê muội, sẵn sàng ủng hộ hoặc tôn thờ một ý tưởng, tôn giáo, nhân vật hay nguyên tắc đến mức mù quáng và không khoan nhượng.

The quality of being fanatical.

Ví dụ
Chủ nghĩa mù quáng có thể dẫn đến hành vi cực đoan trong xã hội.Fanaticism can lead to extreme behaviors in society.
Không có chỗ cho chủ nghĩa mù quáng trong một cộng đồng khỏe mạnh.There is no place for fanaticism in a healthy community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh