Bản dịch của từ Fanatical trong tiếng Việt
Fanatical
Adjective

Fanatical(Adjective)
fɐnˈætɪkəl
fəˈnætɪkəɫ
01
Ví dụ
Ví dụ
03
Đặc trưng bởi sự nhiệt thành điên cuồng hoặc cực đoan, thường xuất hiện trong tôn giáo hoặc chính trị.
They are characterized by irrational enthusiasm and often extreme views, such as in religion or politics.
这类特征表现为不理性的热情,通常极端,无论是在宗教还是政治领域都如此。
Ví dụ
