Anh - Việt

Bản dịch của từ Fancies trong tiếng Việt

fancies

Noun

fancies (Noun)

/fˈænsiz/
/fˈænsiz/
AI

Nghĩa 01 · số nhiều của ưa thích.

số nhiều của ưa thích.

plural of fancy.

Ví dụ
Nhiều người có những ước mơ về việc du lịch đến Paris mỗi mùa hè.Many people have fancies about traveling to Paris every summer.
Không phải ai cũng có những sở thích giống nhau về các sự kiện xã hội.Not everyone shares the same fancies regarding social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dạng số nhiều của “fancy” (danh từ), nghĩa là những sở thích, ưa thích, hoặc những tưởng tượng/ý nghĩ thoáng qua.

Dạng số nhiều của “fancy” (danh từ), nghĩa là những sở thích, ưa thích, hoặc những tưởng tượng/ý nghĩ thoáng qua.

plural of fancie.

Ví dụ
Nhiều người có những ý tưởng về việc mạng xã hội ảnh hưởng đến các mối quan hệ.Many people have fancies about social media influencing their relationships.
Cô ấy không có ý tưởng nào về việc tham gia một câu lạc bộ xã hội.She does not have any fancies about joining a social club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của fancies (Noun)

SingularPlural

fancy

fancies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh