Anh - Việt

Bản dịch của từ Fane trong tiếng Việt

fane

Noun

fane (Noun)

/feɪn/
/feɪn/
AI

Nghĩa 01

Một ngôi đền hoặc miếu thờ; nơi thờ cúng hoặc thờ phụng các vị thần, thần linh hoặc anh hùng tín ngưỡng.

A temple or shrine.

Ví dụ
Cộng đồng đã xây dựng một fane mới cho các buổi gặp gỡ xã hội vào năm 2022.The community built a new fane for social gatherings in 2022.
Họ không còn đến fane cho các sự kiện xã hội nữa.They do not visit the fane for social events anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh